Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng F
113 mục từ · trang 1/2
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| fabuleux | — | tính từ | Tuyệt vời |
| facteur | — | danh từ giống đực | Factrice(n.f): Người đưa thư |
| facture | — | danh từ giống đực | Hóa đơn |
| faculté | — | danh từ giống cái | Khoa (Viết tắt: Fac) |
| faim | /fɛ̃/ | danh từ giống cái | đói (avoir faim) |
| faire | /fɛʁ/ | động từ | làm |
| faire (5km) | — | — | đi tầm (5km) |
| faire de devoirs | — | động từ | Làm bài tập môn… |
| faire démarrer | — | động từ | Nổ máy |
| faire des achats | — | động từ | Mua sắm |
| faire des études | — | động từ | Học, nghiên cứu |
| faire des excursions | — | động từ | Đi du ngoạn |
| faire des photocopies | — | động từ | Photo |
| faire du camping | — | — | Cắm trại |
| faire du footing | — | — | Chạy bộ |
| faire du jardinage | — | — | Làm vườn |
| faire du roller | — | — | Trượt patin |
| faire du ski | — | — | Trượt tuyết |
| faire du sport | — | — | Chơi thể thao |
| faire du tourisme | — | động từ | Đi tham quan |
| faire du trek | — | — | Đi bộ |
| faire du tricot | — | — | Đan |
| faire du vélo | — | — | Đạp xe |
| faire + erreur | — | — | Nhầm máy |
| faire l'appoint | — | động từ | Đưa tiền lẻ |
| faire la grève | — | động từ | Đình công |
| faire la queue | — | động từ | Xếp hàng |
| faire la toilette | — | động từ | Làm vệ sinh cá nhân |
| faire la vaisselle | — | động từ | Rửa bát |
| faire le lessive | — | động từ | Giặt đồ |
| faire le ménage | — | động từ | Làm việc nhà |
| faire le plein | — | động từ | Lấp đầy |
| faire les courses | — | động từ | Đi chợ |
| faire les vitres | — | động từ | Lau kính |
| faire préparer | — | động từ | Chuẩn bị |
| faire réviser | — | động từ | Xem lại |
| faire son lit | — | động từ | Dọn giường |
| faire un achat | — | động từ | Mua |
| faire un cours | — | động từ | Có tiết học/dạy môn… |
| faire un dessin | — | — | Tập vẽ tranh |
| faire un régime | — | động từ | Ăn kiêng |
| faire un stage | — | động từ | Thực tập |
| faire un versement | — | động từ | Chuyển tiền |
| faire un voyage | — | — | Đi du lịch |
| faire une promenade | — | — | Đi dạo |
| faires ses valises | — | động từ | Đóng gói túi của bạn |
| fait divers | — | danh từ giống đực | Tin vắn |
| falaise | — | danh từ giống cái | Mỏm đá |
| famille | /fa.mij/ | danh từ giống cái | gia đình |
| fantastique | — | tính từ | Tuyệt diệu |
| fard à paupière | — | danh từ giống đực | Phấn mắt |
| farine | — | danh từ giống cái | Bột |
| fatigué | /fa.ti.ɡe/ | tính từ | mệt mỏi |
| fauteuil | — | danh từ giống đực | Ghế bành |
| fauteuil en cuir | — | danh từ giống đực | Ghế bành bọc da |
| fauteuil roulant | — | danh từ giống đực | Xe lăn |
| fauve | — | danh từ giống đực | Động vật hung dữ |
| femme | /fam/ | danh từ giống cái | vợ / phụ nữ |
| fenêtre | — | danh từ giống cái | Cửa sổ |
| ferme | — | danh từ giống cái | Trang trại |
| fermier | — | danh từ giống đực | Fermière (n.f): Nông dân |
| ferry | — | danh từ giống đực | Phà |
| fesse | — | danh từ giống cái | Mông |
| fesses | — | danh từ giống cái | Mông |
| festival | — | danh từ giống đực | Lễ hội |
| feu | — | danh từ giống đực | Lửa |
| feu de circulation | — | danh từ giống đực | Đèn giao thông |
| feuilleter | — | động từ | + un magazine : Lật giở các trang báo/tạp chí |
| février | /fe.vʁi.je/ | danh từ giống đực | tháng Hai |
| fiche horaire | — | danh từ giống cái | Lịch trình |
| filet | — | danh từ giống đực | Thịt thăn bò |
| fille | /fij/ | danh từ giống cái | con gái / cô gái |
| film | — | danh từ giống đực | Phim truyện |
| fils | /fis/ | danh từ giống đực | con trai |
| finance | — | danh từ giống cái | Tài chính |
| finances | — | danh từ giống cái | Tài chính |
| fleur | — | danh từ giống cái | Hoa |
| fleuriste (n) | — | — | Người bán hoa |
| fleurs | — | danh từ giống cái | Hoa |
| fleuve | — | danh từ giống đực | Rivière (n.f): Sông |