Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng F
113 mục từ · trang 2/2
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| flûtiste (n.m.f) | — | — | Nghệ sĩ thổi sáo |
| flûtiste (nmf) | — | — | Người thổi sáo |
| foie | — | danh từ giống đực | Gan |
| football | — | danh từ giống đực | Bóng đá |
| forêt | — | danh từ giống cái | Rừng |
| formalité | — | danh từ giống cái | Hình thức |
| formidable | — | tính từ | Tuyệt vời |
| foulard | — | danh từ giống đực | Khăn quàng cổ (nữ) |
| foule | — | danh từ giống cái | Đám đông |
| four | — | danh từ giống đực | Lò nướng |
| four à micro-ondes | — | danh từ giống đực | Lò vi sóng |
| fourchette | — | danh từ giống cái | Dĩa |
| fourrure | — | danh từ giống cái | Lông thú |
| fraise | — | danh từ giống cái | Dâu tây |
| framboise (n) | — | — | Mâm xôi |
| franc | — | danh từ giống đực | Đồng phrăng |
| franc(he) | — | tính từ | thẳng thắn |
| franche | — | tính từ | Thẳng thắn |
| franchise | — | danh từ giống cái | sự thẳng thắn |
| freiner | — | động từ | Phanh |
| frère | /fʁɛʁ/ | danh từ giống đực | anh / em trai |
| frigo (réfrigérateur) | — | danh từ giống đực | Tủ lạnh |
| frisé | — | tính từ | Xoăn |
| fromage | /fʁɔ.maʒ/ | danh từ giống đực | phô mai |
| fromage de chèvre | — | danh từ giống đực | Phô mai dê |
| fromager | — | danh từ giống đực | Người làm phô mai |
| fromager(ère) (n) | — | — | Người làm phô mai |
| fromagerie | — | danh từ giống cái | Nhà máy phô mai |
| front | — | danh từ giống đực | Trán |
| frontière | — | danh từ giống cái | Đường biên giới |
| fruit | /fʁɥi/ | danh từ giống đực | trái cây |
| fruit de mer | — | danh từ giống đực | Hải sản |
| fuseau horaire | — | danh từ giống đực | Múi giờ |