Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng A

171 mục từ · trang 3/3

Mục từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A, kèm nghĩa tiếng Việt
TừPhiên âmTừ loạiNghĩa tiếng Việt
avoir chaud/ froid——cảm thấy nóng/lạnh
avoir de l'argent—động từCó tiền
avoir faim—động từĐói
avoir faim/ soif——cảm thấy đói/ khát
avoir l'appoint/la monnaie—động từBổ sung / thay đổi trung bình
avoir la grippe——Bị cúm
avoir le cafard—động từChán đời
avoir mauvais caractère——xấu tính
avoir/obtenir un diplôme—động từNhận bằng tốt nghiệp
avoir soif—động từKhát
avril/a.vʁil/danh từ giống đựctháng Tư

Chữ cái khác

Tra thẳng một từ