Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng A
168 mục từ · trang 3/3
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| avoir faim/ soif | — | — | cảm thấy đói/ khát |
| avoir l'appoint/la monnaie | — | động từ | Bổ sung / thay đổi trung bình |
| avoir la grippe | — | — | Bị cúm |
| avoir le cafard | — | động từ | Chán đời |
| avoir mauvais caractère | — | — | xấu tính |
| avoir/obtenir un diplôme | — | động từ | Nhận bằng tốt nghiệp |
| avoir soif | — | động từ | Khát |
| avril | /a.vʁil/ | danh từ giống đực | tháng Tư |