Từ vựng về MIÊU TẢ NGƯỜI

Sơ cấp25 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Miêu tả người có lẽ luôn là chủ đề xuất hiện nhiều trong các đề thi nói hay đề thi viết. Vậy ở trình độ sơ cấp này bạn cần nắm được những từ vựng như thế nào? Hãy cùng xem bài viết dưới đây nhé!

Dùng để miêu tả khái quát

  • Grand(e) (adj): Cao lớn
  • Petit(e) (adj): Thấp bé
  • Rond(e) (adj): Đậm người
  • Gros/Grosse (adj): Béo
  • Mince (adj): Mảnh khảnh
  • Maigre (adj): Gầy còm
  • Beau (adj): Đẹp trai
  • Belle (adj): Đẹp gái
  • Jolie (adj): Xinh xắn
  • Laid (e) (adj): Xấu xí
  • Ressembler + à : Giống + ai đó
  • Faire un régime (v): Ăn kiêng
  • Perdre du poids (v): Giảm cân
  • Maigrir (v): Gầy đi
  • Grossir (v): Béo lên
  • Faire/ mesurer + số đo: Cao bao nhiêu
  • Faire/ peser + cân nặng: Nặng bao nhiêu
  • Vieux/ vieille (adj): Già
  • Jeune (adj): Trẻ

Dùng để miêu tả khuôn mặt

Mắt (Yeux)

  • Noirs (đen), bleus(xanh), vert(xanh lá), marron(nâu),...
  • Grands yeux: Mắt to
  • Beaux yeux: Mắt đẹp

Tóc (Cheveux)

  • Blonds(vàng), Bruns(nâu), Roux(đỏ hung), Noirs(đen), Blancs(trắng),...
  • Long(adj): Dài
  • Frisé(adj): Xoăn
  • Mi-long(adj): Ngang vai
  • Court (adj): Ngắn

Khuôn mặt (Visage)

  • Nez (mũi): Fin(thanh), Gros(to), Long(dài)
  • Bouche (miệng): Fine(nhỏ), Épaisse (rộng)
  • Rond (tròn), ovale (ovan), long (dài), petit (nhỏ)

Miêu tả về dáng người (Taille)

  • Grand(e) (adj): Cao lớn
  • Moyen(e) (adj): Trung bình
  • Petit(e) (adj): Thấp
  • Gros/Grosse (adj): Béo
  • Mince (adj): Mảnh mai
  • Maigre (adj): Gầy còm
  • Faire/mesure + Số đo: Cao + bao nhiêu
  • Faire/peser + Cân nặng: Nặng bao nhiêu
  • Jeune (adj): Trẻ trung
  • Âgé(e) (adj): Già